Giá trị dinh dưỡng

Táo nguyên bản

Nơi sản xuất: Việt Nam

4.5% độ cồn – Không chứa gluten

Năng lượng trên 100 ml_kj/100 ml - 237 | Kcal/100 ml - 56
Giá trị trên 100 ml:
Chất béo : 0
chất bão hòa: 0
Carbohydrate: 7.6
đường: 7.5
Chất xơ: 0
Chất đạm: 0
Muối : < 0.01


Thành phần: Nước, nước táo lên men với sucrose (cider) (9,4 %), si-rô, màu caramel tự nhiên (E150a), chất điều chỉnh độ acid (E296), chất bảo quản Kali Metabisulfit (E224), hương táo tự nhiên.




Mật ong

Nơi sản xuất: Việt Nam

4.5% độ cồn – Không chứa gluten

Năng lượng trên 100 ml_kj/100 ml - 249 | Kcal/100 ml - 59
Giá trị trên 100 ml:
Chất béo : 0
Chất bão hòa: 0
Carbohydrate: 8.3
Đường: 8.2
Chất xơ: 0
Chất đạm: 0
Muối : < 0.01


Thành phần: Nước, nước táo lên men với sucrose (cider) (9,4 %), si-rô, màu caramel tự nhiên (E150a), chất điều chỉnh độ acid (E296), chất bảo quản Kali Metabisulfit (E224), hương mật ong tự nhiên, hương đại hoàng (rhubarb) tự nhiên.

 

 


Dâu đỏ

Nơi sản xuất: Việt Nam

4.5% độ cồn – Không chứa gluten

Năng lượng trên 100 ml_kj/100 ml - 232 | Kcal/100 ml - 55
Giá trị trên 100 ml:
Chất béo: 0
Chất bão hòa: 0
Carbohydrate: 7.3
Đường: 7.2
Chất xơ: 0
Chất đạm: 0
Muối: < 0.01


Thành phần: Nước, nước táo lên men với sucrose (cider) (9,4 %), si-rô, nước ép (với 0,7 % dâu tây), chất điều chỉnh độ acid (E296), chất bảo quản Kali Metabisulfit (E224), hương dâu đỏ tự nhiên.


Dâu đen

Nơi sản xuất: Việt Nam

4.5% độ cồn – Không chứa gluten

Năng lượng trên 100 ml_kj/100 ml - 214 | Kcal/100 ml - 51
Giá trị trên 100 ml:
Chất béo : 0
Chất bão hòa: 0
Carbohydrate: 6.3
Đường: 6.2
Chất xơ: 0
Chất đạm: 0
Muối : < 0.01


Thành phần: Nước, nước táo lên men với sucrose (cider) (9,4 %), si-rô, nước ép lý chua đen (với 0,19 % blackcurrant), màu cà rốt đen tự nhiên (black carrot), chất điều chỉnh độ acid (E296), chất bảo quản Kali Metabisulfit (E224), hương lý chua đen (blackcurrant) tự nhiên.